Thể tích của vật thể tròn xoay
* Xét hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị \( y = f(x) \), \( x = a \), \( x = b \) và \( Ox \)
Quay hình phẳng này quanh trục \( Ox \) tạo thành một vật thể tròn xoay. Thể tích của vật thể tròn xoay này là:
\( V = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^2 \,dx = \pi \int_{a}^{b} y^2 \,dx \)
* Xét đồ thị cong \( x = g(y) \), hàm \( g(y) \) liên tục trên \([a, b]\) và các
đồ thị \( y = a \), \( y = b \) và \( x = 0 \). Hình phẳng giới hạn bởi 4 đồ thị trên
quay quanh \( Oy \) tạo thành một vật thể tròn xoay có thể tích.
\( V = \pi \int_{a}^{b} x^2 \, dy = \pi \int_{a}^{b} [g(y)]^2 \, dy. \)
page 64
* Vấn đề:
Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng sau quay quanh \( Ox \) tạo nên.
\( V = \pi \int_{a}^{b} \left[ (f(x))^2 - (g(x))^2 \right] dx. \)
b) Quay quanh \( Oy \)
\( V = \pi \int_{a}^{b} \left[ (g(y))^2 - (f(y))^2 \right] dy \)
page 65
* Nhắc lại đồ thị của một số hàm số cần lưu ý
1) \( y = a^x \)
2) \( y = \log_a x \)
page 66
3) \( y = \sqrt{a^2 - x^2} \) \( y = -\sqrt{a^2 - x^2} \) \( a > 0 \)
\( \Leftrightarrow \begin{cases} y \geq 0 \\ x^2 + y^2 = a^2 \end{cases} \) \(\begin{cases} y \leq 0 \\ x^2 + y^2 = a^2 \end{cases} \)
4) \( y = b \sqrt{1 - \frac{x^2}{a^2}} \) \( y = -b \sqrt{1 - \frac{x^2}{a^2}} \) \( a, b > 0 \)
\( \Leftrightarrow \begin{cases} y \geq 0 \\ \frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1 \end{cases} \) \(\begin{cases} y \leq 0 \\ \frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1 \end{cases} \)
page 67
(2014.A)
Lời giải
\( x^2 - x + 3 = 2x + 1 \) \( \Rightarrow x^2 - 3x + 2 = 0 \) \( \Leftrightarrow \left[
\begin{array}{l}
x = 1 \\
x = 2
\end{array} \right. \)
\( S = \int_{1}^{2} \left[ (x^2 - x + 3) - (2x + 1) \right] dx \) \( = \int_{1}^{2} |x^2 - 3x + 2| dx \)
\( = \left| \int_{1}^{2} (x^2 - 3x + 2) dx \right| \) \( = \left| \left( \frac{x^3}{3} - \frac{3x^2}{2} + 2x \right) \Big|_{1}^{2} \right| \)
\( = \frac{1}{6} \)
page 68
(Tốt nghiệp PT 2006)
Lời giải
Cách 1: ( Vẽ hình)
\( S = \int_{\ln 2}^{1} (e^x - 2) dx = e^x - 2x \bigg|_{\ln 2}^{1} = (e - 2) - (2 - 2\ln 2) = e - 4 + 2\ln 2 \) (bấm = 0.104576...)
Cách 2: ( Không vẽ hình):
\( e^x = 2 \Rightarrow x = \ln 2 \)
\( S = \int_{\ln 2}^{1} |e^x - 2| dx = | \int_{\ln 2}^{1} (e^x - 2) dx| = 0,104576 \)
\( = | ( e^x - 2x) \bigg|_{\ln 2}^{1}| = \left| (e - 2) - (2 - 2\ln 2) \right| \)
\(= e - 4 + 2\ln 2 = 0.104576 \)
\(\Rightarrow\) Vậy chọn đáp án \(\boxed{\text{C}} \)
page 69
(ĐHSP HN 2000 B-Đ)
\( S = \int_{0}^{1} \left( 3 - (x^2 - 4x + 3) \right) dx + \int_{1}^{3} \left( 3 - (x^2 - 4x + 3) \right) dx + \int_{3}^{4} \left( 3 - (x^2 - 4x + 3) \right) dx \)
\( = 8 \) (đvdt)
page 70
(ĐHSP HN 2000)
\( |x^2 - 1| = |x| + 5 \)
* \( x > 1 \Rightarrow x = 3 \)
* \( x < -1 \Rightarrow x = -3 \)
* \( -1 \leq x \leq 1 \): không thỏa phương trình
\( S = 2 \int_{0}^{3} \left[ (|x| + 5) - (|x^2 - 1|) \right] dx \)\( = 2 \left[ \int_{0}^{3} (x + 5) \,dx - \int_{0}^{3} |x^2 - 1| \,dx \right] \)
\( = 2 \left[ \int_{0}^{3} (x + 5) dx - \int_{0}^{1} (1 - x^2) dx - \int_{1}^{3} (x^2 - 1) dx \right] = \frac{73}{3} \) (đvdt)
* Khỏe hơn!
\( |x^2 - 1| - |x| - 5 = 0 \) → Shift → Solve → \( \Leftrightarrow \left[
\begin{array}{l}
x = 3 \\
x = -3
\end{array} \right. \)
\( S = |\int_{-3}^{3} (|x^2 - 1| - |x| - 5) dx| \) (Bấm máy đợi 30") \( = 24.33333 \)
\( = \frac{73}{3} \)
\(\Rightarrow\) Vậy chọn đáp án \(\boxed{\text{B}} \)