Lời giải
• \( y' = f'(x) = 2x \)
• \( \Delta : y = f'(2)(x - 2) + 5 \iff y = 4x - 3 \)
\(S = \int_{0}^{2} \left[(x^2 + 1) - (4x - 3)\right] \, dx = \int_{0}^{2} (x^2 - 4x + 4) \, dx\)
\(= \frac{x^3}{3} - 2x^2 + 4x \Big|_{0}^{2} = \frac{8}{3} \, \text{(đvdt)}\)
Bấm:
\( \int_{0}^{2} (x^2 - 4x + 4) \, dx = \frac{8}{3}\)
page 14
Lời giải
\( f'(x) = -2x + 4 \)
• \( \Delta_1: y = f'(0)(x - 0) + f(0)\)
\( y = 4x - 3 \)
• \( \Delta_2: y = f'(3)(x - 3) + f(3) \Rightarrow y = -2(x - 3) + 0 \)
\(y = -2x + 6 \)
* \(\Delta_1 \cap \Delta_2: 4x - 3 = -2x + 6 \iff x = \frac{3}{2}\)
\( S = S_1 + S_2 = \int_{0}^{\frac{3}{2}} \left[(4x - 3) - (-x^2 + 4x - 3)\right] \, dx + \int_{\frac{3}{2}}^{3} \left[(-2x + 6) - (-x^2 + 4x - 3)\right] \, dx \)
\( = \int_{0}^{\frac{3}{2}} x^2 \, dx + \int_{\frac{3}{2}}^{3} \left[x^2 - 6x + 9\right] \, dx \)
\( = \frac{x^3}{3}\Big|_{0}^{\frac{3}{2}} + \left(\frac{x^3}{3} - 3x^2 + 9x \right) \Big|_{\frac{3}{2}}^{3} \)
\( = \frac{9}{4} \)
\(\Rightarrow\) Vậy chọn đáp án \(\boxed{\text{B}} \)
page 15
2. Tính thể tích
a. Xét hình phẳng \( D \) giới hạn bởi 4 đường
\( y = f(x) \), \( y = 0 \), \( x = a \), \( x = b \) (\( a < b \))
Quay hình phẳng \( D \) quanh Ox tạo nên một vật thể tròn xoay có thể tích là
\( V = \pi \int_{a}^{b} \left[f(x)\right]^2 \, dx \)
b) Xét hình phẳng giới hạn bởi 4 đường
\( y = f(x) \), \( y = g(x) \), \( x = a \), \( x = b \), với \( f(x) > 0 \), \( g(x) > 0 \), \(\forall x \in [a, b]\)
Quay hình phẳng này quanh Ox tạo nên vật thể tròn xoay có thể tích là
\( V = \pi \int_{a}^{b} | (f(x))^2 - (g(x))^2 |\, dx \)
Nếu \( f(x) = g(x) \) không có nghiệm thuộc \([a, b]\), thì
\( V = \pi \left| \int_{a}^{b} \left[ (f(x))^2 - (g(x))^2 \right] \, dx \right| \)
page 16
Lời giải
\( V = \pi \int_{0}^{1} \left(x^2 + 1\right) \, dx = \pi \left( \frac{x^3}{3} + x \right) \Big|_{0}^{1} \)
\(= \frac{4\pi}{3} \)
\(\Rightarrow\) Vậy chọn đáp án \(\boxed{\text{B}} \)
page 17
Lời giải
\( V = \pi \int_{0}^{1} e^{2x} \, dx = \frac{\pi}{2}\cdot e^{2x} \Big|_{0}^{1} \)
\( V = \frac{\pi}{2} \left(e^2 - 1\right) \)
\(\Rightarrow\) Vậy chọn đáp án \(\boxed{\text{A}} \)
page 18