Phương trình đường thẳng - Bài tập phần 11

Bài tập: Viết pt mp (P) qua điểm \( M(1,3,2) \) vuông góc với mp \( Q: x - 2y - 2z + 1 = 0 \), sao cho \( d(O, \text{mp } P) = 1 \).  
A. \( \left[\begin{split} &4x + y + z - 9 = 0 \\ &2x - 3y + 5z - 3 = 0 \end{split} \right. \)  
B. \( \left[\begin{split} &2x + 2y - z- 6 = 0 \\ &2x + 3y - 2z - 7 = 0 \end{split} \right. \)  
C. \( \left[\begin{split} &2x - y + 2z - 3 = 0 \\ &2x + 11y - 10z - 15 = 0 \end{split} \right. \)  
D. \( \left[\begin{split} &2x - y + 2z - 1 = 0 \\ &2 - 3y + z + 6 = 0 \end{split} \right.\)  

Đáp án:

Cách 1: Thử !!!  
\( \vec{n}_Q = (1,-2,-2) \)  
\( M(1,3,2) \).  
Chọn \( N \) sao cho \( \overrightarrow{MN} = \vec{n}_Q  \Rightarrow N(2,1,0) \)  

Mp \( P: ax + by + cz + d = 0 \).  

Vì \( d(O,(P)) = 1 \Rightarrow d \neq 0 \). Chọn \( d = 1 \).  

Mp \( P: ax + by + cz + 1 = 0 \).  

- Mp \( P \) qua \( M(1,3,2) \Rightarrow a + 3b + 2c + 1 = 0 \)  

- Mp \( P \) qua \( N(2,1,0) \Rightarrow 2a + b + 1 = 0 \)  

- \( d(O, (P)) = 1 \Rightarrow \frac{1}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2}} = 1 \)  

Tóm lại:  
\( \begin{cases} a + 3b + 2c + 1 = 0 \\ 2a + b + 1 = 0 \\ a^2 + b^2 + c^2 = 1 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} b = -1 - 2a \\ c = \frac{1}{2}(-1 - a - 3b) = \frac{1}{2}(5a + 2) \\ a^2 + (-1 - 2a)^2 +  \frac{1}{4} (5a + 2)^2 - 1 = 0 \end{cases}\) (*)  

(*) \(\Rightarrow 45a^2 + 36a + 4 = 0 \Rightarrow \begin{cases} a = -\frac{2}{3}, b = \frac{1}{3}, c = -\frac{2}{3} \\ a = -\frac{2}{15}, b = -\frac{11}{15}, c = \frac{10}{15} \end{cases}\)

Mp \( P: \left[\begin{split} &2x - y + 2z - 3 = 0 \\ &2x + 11y - 10z - 15 = 0 \end{split} \right. \Rightarrow \boxed{C}\)  

Bài tập: Chứng minh: Viết pt mp \( D: ax + by + cz + d = 0 \). Mệnh đề nào sau đây đúng:  
A. \( 3a + 2b - c + 2d = 0 \)  
B. \( a - 2b + c - 3d = 0 \)  
C. \( 5a + 10b + 6c + 4d = 0 \)  
D. \( 2a - 13b + 5c - 4 = 0 \)  

Đáp án:

Chọn \(\boxed{C}\)

page52


Bài tập: Cho hình lập phương \( ABCD.A'B'C'D' \) có tâm \( O \). Gọi \( I \) là tâm của hình vuông \( A'B'C'D \), \( M \) là điểm thuộc đoạn \( OI \) sao cho \( MO = 2MI \). Khi đó \(\cos\) của góc tạo bởi mp \((MAB)\) và \( (MC'D') \) bằng:  
\(A.  \frac{6\sqrt{85}}{85} \quad  B.  \frac{7\sqrt{85}}{85} \quad  C.  \frac{17\sqrt{13}}{65} \quad  D.  \frac{6\sqrt{13}}{65} \)  

(Đề 2018 câu 37, Mã 101)

Đáp án:

- Chọn hệ trục \( Ixyz \) như hình vẽ, xem cạnh hình vuông \( a = 1 \).  
- \( M(0, 0, \frac{1}{6}), D'(\frac{\sqrt{2}}{2}, 0, 0), C'(0, \frac{\sqrt{2}}{2}, 0) \).  

- Pt mp \((MC'D')\): \( \frac{x}{\frac{\sqrt{2}}{2}} + \frac{y}{\frac{\sqrt{2}}{2}} + \frac{z}{\frac{1}{6}} = 1 \Rightarrow \sqrt{2}x + \sqrt{2}y + 6z - 1 = 0. \)

\( A(0, -\frac{\sqrt{2}}{2}, 1) \Rightarrow \overrightarrow{AM} = (0, \frac{\sqrt{2}}{2}, -\frac{5}{6}) \)  
\( B(-\frac{\sqrt{2}}{2}, 0, 1) \Rightarrow \overrightarrow{BM} = (\frac{\sqrt{2}}{2}, 0, -\frac{5}{6}) \)  

\( \vec{n}_{(MAB)} = [\overrightarrow{AM}, \overrightarrow{BM}] = \left( \frac{-5\sqrt{2}}{12}, \frac{-5\sqrt{2}}{12}, -\frac{1}{12} \right),  \vec{n}_{(MCD)} = (\sqrt{2}, \sqrt{2}, 6) \)  

\( \cos \psi = \frac{|\vec{n}_{(MAB)} \cdot \vec{n}_{(MCD)}|}{|\vec{n}_{(MAB)}| |\vec{n}_{(MCD)}|} = \frac{\left| \frac{-10}{12} - \frac{10}{12} - 3 \right|}{\sqrt{\frac{136}{12}} \sqrt{40}} = \frac{56}{\sqrt{136 \times 40}} \)  

\( \cos \varphi = \frac{7}{\sqrt{85}} = \frac{7\sqrt{85}}{85} \Rightarrow \boxed{B}. \)

page53


* Chú ý! Các tính chất cần đặc biệt chú ý để viết phương trình của đường thẳng:  

1)  \(  
\begin{cases}  
\Delta \text{ qua } A \\  
\Delta \perp d  
\end{cases}  
\Rightarrow \Delta \subset \text{mp}(P) \text{ qua } A \text{ và } \text{mp}(P) \perp d  
\)  

 

2)  \(  
\begin{cases}  
\Delta \text{ qua } A \\  
\Delta \text{ cắt } d  
\end{cases}  
\Rightarrow \Delta \subset \text{mp}(A, d)  
\)  

 

3)  \(  
\begin{cases}  
\Delta \text{ qua } A \\  
\Delta \parallel \text{mp}(Q)  
\end{cases}  
\Rightarrow \Delta \subset \text{mp}(P) \text{ qua } A \text{ và } \text{mp}(P) \parallel \text{mp}(Q)  
\)  

 

4)  \(  
\begin{cases}  
\Delta \text{ cắt } d_1 \\  
\Delta \parallel d_2  
\end{cases}  
\Rightarrow \Delta \subset \text{mp}(P) \text{ chứa } d_1 \text{ và } \text{mp}(P) \parallel d_2  
\)

page54 


5)  \(  
\begin{cases}  
\Delta \text{ cắt } d \\  
\Delta \perp \text{mp}(P)  
\end{cases}  
\Rightarrow \Delta \subset \text{mp}(Q) \text{ chứa } d \text{ và } \text{mp}(Q) \perp \text{mp}(P).  
\)  

 

6)  \(  
\begin{cases}  
d \perp \vec{a} \\  
d \perp \vec{b}  
\end{cases}  
\Rightarrow \vec{u}_d = [\vec{a}, \vec{b}].  
\)  

page55


* Bài toán cơ bản  (Giảng lại bài này để các bài toán sau chỉ nêu kết quả!)

Bài tập: Đường thẳng \( \Delta \) giao tuyến của hai mặt phẳng:  
\( (P): x - 3y + 2z - 1 = 0 \),  \( (Q): 2x + y - 2z + 3 = 0 \)  
có phương trình là:  
A. \( \frac{x}{4} = \frac{y - 1}{6} = \frac{z - 2}{7} \)  
B. \( \frac{x}{4} = \frac{y + 1}{6} = \frac{z - 2}{7} \)  
C. \( \frac{x}{4} = \frac{y - 1}{6} = \frac{z - 3}{7} \)  
D. \( \frac{x}{6} = \frac{y - 1}{4} = \frac{z - 2}{7} \)  

Đáp án:

Đường thẳng \( \Delta \) qua \( (0,1,2) \in (P) \cap (Q) \):  
\( \begin{cases} \Delta \perp \vec{n}_P \\ \Delta \perp \vec{n}_Q \end{cases} \Rightarrow \vec{u}_\Delta =  \left[\begin{split} \vec{n}_P = (1, -3, 2) \\ \vec{n}_Q = (2, 1, -2) \end{split} \right] = (4, 6, 7) \)  

Phương trình \( \Delta \):  \( \frac{x}{4} = \frac{y - 1}{6} = \frac{z - 2}{7} \Rightarrow \boxed{A}. \)

page56