Đáp án:
- \( \Delta \subset P \), chứa \( d_1 \), \( \parallel d \):
\( \vec{n_P} =\left[ \begin{split} \vec{u_{d_1}} =(2, 1, -1) \\ \vec{u_d} = (1, 1, -1) \end{split} \right] = (0, 1, 1), \quad y + z - 1 = 0. \)
- \( \Delta \subset Q \), chứa \( d_2 \), \( \parallel d \):
\( \vec{n_Q} = \left[ \begin{split} \vec{u_{d_2}} =(-1, 1, 3) \\ \vec{u_d} =(1, 1, -1) \end{split} \right] = (-4, 2, -2), \quad 2x - y + z - 3 = 0. \)
- \( \Delta \): \( \begin{cases} y + z - 1 = 0, \\ 2x - y + z - 3 = 0 \end{cases} \text{ qua } A(0, -1, 2). \)
\( \Rightarrow \Delta \text{ qua } A(0, -1, 2) \text{ và } \Rightarrow \vec{u_\Delta} = (1, 1, -1). \) \( \Delta: \frac{x - 1}{1} = \frac{y + 1}{-1} = \frac{z - 1}{-1} \Rightarrow \boxed{B} \)
page67
Đáp án:
- \( \begin{cases} \Delta \text{ cắt } d_1 \\ \Delta \| P \end{cases}\Rightarrow \Delta \subset Q \) chứa \( d_1 \), \( Q \perp P \).
\( \vec{n_Q} = \left[ \begin{split} \vec{u_{d_1}}=(2, 1, 2) \\ \vec{n_P}=(1, 2, 3) \end{split} \right] = (-1, -4, 3), \quad x + 4y - 3z = 0. \)
- \(\begin{cases} \Delta \text{ cắt } d_2 \\ \Delta \| P \end{cases} \Rightarrow \Delta \subset R \) chứa \( d_2 \), \( R \perp P \):
\( \vec{n_R} = \left[ \begin{split} \vec{u_{d_2}} = (-1, 3, 4) \\ \vec{n_P} = (1, 2, 3) \end{split} \right] = (1, 7, -5), \quad x + 7y - 5z = 0. \)
- \( \Delta \| P \Rightarrow \vec{u_\Delta} = \vec{n_P} = (1, 2, 3). \)
- Phương trình \( \Delta \) qua: \( \begin{cases}
x + 4y - 3z = 0, \\
x + 7y - 5z = 0
\end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} x=1 \\ y= 2 \\ x=3 \end{cases} \Rightarrow \boxed{D} \)
Cách 2
\( A(2 + 2a, 4 + a, 6 + 2a) \in d_1 \)
\( B(1 - b, 2 + 3b, 3 + 4b) \in d_2 \)
\( AB \| (P) \Rightarrow \overrightarrow{AB} = (-2a - b - 1, -a + 3b - 2, -2a + 4b - 3) \parallel \vec{n_P} = (1, 2, 3) \)
\(\Leftrightarrow \frac{-2a - b - 1}{1} = \frac{-a + 3b - 2}{2} = \frac{-2a + 4b - 3}{3}. \)
\( \begin{cases}
-3a - 5b = 0 \\
-4a - 7b = 0
\end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} a = 0 \\ b = 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} A(2, 9, 6) \\ B(1, 2, 3) \end{cases}. \)
\( \Rightarrow \overrightarrow{BA} = (1, 2, 3) \Rightarrow \boxed{D}\)
page68
Đáp án:
\( \Delta \) là giao tuyến của mặt phẳng \( P \) và mặt phẳng \( Q \) trung trực của \( AB \):
- Mặt phẳng \( Q \) qua \( I \left( \frac{3}{2}, \frac{5}{2}, 1 \right) \), \( \perp \overrightarrow{AB} = (-3, -1, 0) \):
\( Q: 3x + y - 7 = 0. \)
\( \vec{u_\Delta} = \left[ \begin{split} \vec{n_P}=(1, 1, 1) \\ \vec{n_Q} = (3, 1, 0) \end{split} \right] = (-1, 3, 2) \Rightarrow \boxed{A} \)
page69
Đáp án:
- \( \overrightarrow{AB} = (-1, 0, 2). \)
- Phương trình đường thẳng \( AB \): \( \begin{cases}
x = 2 - t \\
y = 1 \\
z = 2t
\end{cases} \)
- \( D \in AB \Leftrightarrow D(2 - t, 1, 2t). \)
- \( CD \parallel P \Leftrightarrow \overrightarrow{CD} = (1 - t, 0, 2t) \perp \vec{n_P} = (1, 1, 1). \)
\( \Leftrightarrow (1 - t) + 2t = 0 \Leftrightarrow t = -1. \)
- \(\Leftrightarrow D(3, 1, -2) \Rightarrow \boxed{C} \)
Cách 2 (Hay hơn): \( D \) là giao điểm của đường thẳng \( AB \) và mặt phẳng \( Q \) qua C, \( Q \parallel P \).
- Mặt phẳng \( Q: x + y + z - 2 = 0. \)
- Đường thẳng \( AB \):
\( \begin{cases}
x = 2 - t \\
y = 1 \\
z = 2t
\end{cases} \) (Đường thẳng AB không có phương trình chính tắc)
\( 2 - t+ 1 + 2t - 2 = 0 \Leftrightarrow t = -1. \)
\(\Rightarrow D(3, 1, -2). \)
page70
Đáp án:
- \( M(1 + 2t, t, t + 2) \in d \).
- \( \overrightarrow{AM} = (3 + 2t, 1 + t, 2 + t) \parallel P \):
\( \overrightarrow{AM} \cdot \vec{n_P} = 0 \implies 3(2t + 3) - 2(t + 1) - 3(t + 2) = 0. \)
\( \implies t = -1. \)
- \( M(-1, -1, -2). \)
Chọn \( A \).
Cách 2 (Tốt hơn):
- \( M \) là giao điểm của đường thẳng \( d \) và mặt phẳng \( Q \) qua \( A \parallel P \):
\( Q: 3x - 2y - 3z - 5 = 0. \)
- Tọa độ \( M \) thỏa hệ:
\( \begin{cases}
x-2y=1 \\
x-2z =3\\ 3x-2y-3z=5
\end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases}
x = -1\\
y = -1 \\
z = -2
\end{cases} \)
page71