Đáp án:
- Hạ \( AB \perp d \) (B cố định
- Hạ \( BH \perp \text{mp}(P) \), với \( BH \leq AB \).
\( d(d,(P) \) lớn nhất \( \Leftrightarrow H \equiv A \).
\(\text{mp}(P) \perp \overrightarrow{AB} \) tại \( A \).
Tìm \( B \):
B là giao điểm của đường thẳng \( d \) và mặt phẳng \( \alpha \) qua \( A(1, -1, 2) \Rightarrow \text{mp}(\alpha): x - 2y + z - 5 = 0\).
\( (2 + t) - 2(-2t) + (3 + t) - 5 = 0 \quad \Leftrightarrow \quad t = 0. \)
\(\Leftrightarrow B(2, 0, 3). \)
Mặt phẳng \( P \perp \overrightarrow{AB} = (1, 1, 1), \text{ tại } A(1, -1, 2). \)
Phương trình mặt phẳng \( P \): \( x + y + z - 2 = 0 \Rightarrow \boxed{D}. \)
page97
Đáp án:
- \( \Delta \) qua \( M \) và \( \Delta \perp d \):
\(\Rightarrow \Delta \subset \text{mp}(P) \text{ qua M với mp}(P) \perp d. \)
\(\Rightarrow \text{mp}(P): 2x + 2y - z + 9 = 0. \)
- Hạ \( AH \perp \text{P}, AK \perp \Delta \)
\( d(A, \Delta) = AK \geq AH. \)
\( d(A, \Delta) \) nhỏ nhất \( \Leftrightarrow K equiv H \)
- Tìm \( H \Rightarrow H(-3, -2, -1). \)
- \( \overrightarrow{u_\Delta} = \overrightarrow{HM} = (1, 0, 2) \Rightarrow \boxed{A}. \)
page98
Đáp án:
- Hạ \( AH \perp \text{mp}(P) \) (H cố định)
- Hạ \( AK \perp \Delta \), với \( AK \geq AH \).
- \( d(A, \Delta) \) nhỏ nhất \( \Leftrightarrow K \equiv H \Leftrightarrow \Delta \text{ qua } B, H \).
Tìm \( H \): \( H \) là giao điểm của \( \text{mp}(P) \) và đường thẳng đi qua \( A(1, -2, 1) \), vuông góc với \( \text{mp}(P) \): \(\overrightarrow{u_d}= \overrightarrow{n_P} = (1, 3, -2). \)
\( (1 + t) + 3(-2 + 3t) - 2(1 - 2t) - 7 = 0 \quad \Leftrightarrow \quad t = 1. \)
\(\Leftrightarrow H(2, 1, -1). \)
\( \overrightarrow{u_\Delta} = \overrightarrow{BH} = (1, -1, -1) \Rightarrow \boxed{A}. \)
page99
Đáp án:
- Hạ \( AH \perp \Delta \), (\( B \) cố định.)
- Hạ \( AH \perp \text{mp}(P) \).
- \( d(A, \text{mp}(P)) = AH \leq AB. \)
- \( d(A, \text{mp}(P)) \) lớn nhất \( \Leftrightarrow H \equiv B \Leftrightarrow mp(P) \perp AB \text{ tại } B \)
\( B(2 + t, 3 - 3t, 2t) \in \Delta \).
\( \overrightarrow{AB} = (1 + t, 1 - 3t, 1+ 2t) \perp \overrightarrow{u_\Delta} = (1, -3, 2). \)
\( \Leftrightarrow 1 + t - 3 + 9t + 2 + 4t) = 0 \quad \Rightarrow \quad t = 0 \Leftrightarrow B(2, 3, 0). \)
\( \text{mp}(P) \perp \overrightarrow{AB} = (1, 1, 1), \text{ tại } B(2, 3, 0). \)
Phương trình: \( x + y + z - 5 = 0 \Rightarrow \boxed{A}. \)
page100
Đáp án:
Giả sử \( \text{mp}(P) \cap \text{mp}(Q) = \Delta \).
- Hạ \( AH \perp \text{mp}(P) \) (\( H \) cố định).
- Hạ \( HK \perp \Delta \).
Góc \( \alpha \) nhỏ nhất \( \Leftrightarrow \tan \alpha = \frac{AH}{HK}, \quad \text{nhỏ nhất}\)
\(\Leftrightarrow HK \text{ lớn nhất} \Leftrightarrow K \equiv I \)
\( \Leftrightarrow \Delta \perp HI \quad \Leftrightarrow \quad \Delta \perp \overrightarrow{AB}. \)
\(\begin{cases} \Delta \perp \overrightarrow{AB} \\ \Delta \perp \overrightarrow{n_P} \end{cases} \Rightarrow \overrightarrow{u_\Delta} = [\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{n_P}]. \)
\( \overrightarrow{n_Q} = [\overrightarrow{u_\Delta}, \overrightarrow{AB}] = [[\overrightarrow{n_P}, \overrightarrow{AB}], \overrightarrow{AB}]. \)
page101