+ Bấm tích hỗn tạp của 3 vector:
\( \vec{AB} = (-4, 5, -1), \quad \vec{CD} = (-1, 0, 2), \quad \vec{AC} = (0, -1, 1). \)
Mode → 8: Môi trường vector → Vector? 1: Vector A, 2: Vector B, 3: Vector C
1. Nhập vector vecA{m} \(\quad m? \quad 1: 3 \quad 2: 2 \)
\( A(x, y, z) \rightarrow -4, \rightarrow = \rightarrow 5 \rightarrow = \rightarrow -1 \rightarrow = \)
Shift → 5 (1: Dim, 2: Data)
2. Nhập vector? 1: Vector A, 2: Vector B, 3: Vector C
2: vectorB(m) \( \quad m? \quad 1: 3 \quad 2: 2 \)
1: Nhập tọa độ \(\vec{B}\)) \( -1 \rightarrow = \rightarrow 0 \rightarrow = \rightarrow 2 \rightarrow =\)
Shift → 5 → (2: Data)
3. Nhập vector \( \vec{C} \): \( 0 \rightarrow = \rightarrow -1 \rightarrow = \rightarrow 1 \rightarrow = \)
\( \boxed{AC} \): Thoát
Shift → 5 \( \left( \begin{aligned}
1: \text{Dim} \\
2: \text{Data} \\
3: \text{Vct A} \\ 4: \text{Vct B} \\
5: \text{Vct C} \\
6: \text{Vct Ans} \\
7: \text{Dot}
\end{aligned} \right) \quad \rightarrow 3 \, (\text{ra Vct A}) \rightarrow x\)
Shift → 5 → 4 \(\, (\text{Vect A + Vect B}) \quad \Rightarrow (10, 9, 5) \, \text{(kết quả này đã lưu sẵn ở Vct Ans)}\)
Shift → 5 → 6 \(\, (\text{Vct Ans}) \quad \Rightarrow Shift → 5 → 7 \, (\text{Vct Ans})\)
Shift → 5 → 5 \(\, (\text{Vct Ans . Vct C}) \quad \Rightarrow (\text{ra} \, -4)\)
page37
Đáp án:
\( \begin{aligned} d_1 \text{ qua } A(2, 2, 1) \text{ có VTCP } \vec{a} = (1, 1, -1) \\
d_2 \text{ qua } B(-3, 1, 4) \text{ có VTCP } \vec{b} = (2, 1, -3) \end{aligned} \Rightarrow \vec{AB} = (-5, -1, 3). \)
\( d(d_1, d_2) = \frac{|[\vec{a}, \vec{b}] \cdot \vec{AB}|}{|[\vec{a}, \vec{b}]|} = \frac{6}{\sqrt{6}} = \sqrt{6} \Rightarrow \boxed{B}\)
page38
Đáp án:
\( A(2+a, 2+a, 1-a) \in d_1 \),
\( B(-3+2b, 1+b, 4-3b) \in d_2 \).
\( \begin{cases} \vec{AB} = (2b-a-5, b-a-1, -3b+a+3) \perp \vec{u}_{d_1}=(1, 1, -1) \\ \vec{AB} = (2b-a-5, b-a-1, -3b+a+3) \perp \vec{u}_{d_2}= (2, 1, -3) \end{cases}\).
\(\Leftrightarrow \begin{cases} 2b-a-5 + b-a-1 + 3b-a-3) = 0 \\ 2(2b-a-5) + (b-a-1) - 3(-3b+a+3) = 0 \end{cases} \)
\(\Leftrightarrow \begin{cases} -3a + 6b = 9 \\ -6a + 14b = 20 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} a = -1 \\ b = 1 \end{cases} \).
\( A(1, 1, 2), \, B(-1, 2, 1) \Rightarrow \vec{AB} = (-2, 1, -1) \).
\( \Rightarrow \Delta : \frac{x-1}{-2} = \frac{y-1}{1} = \frac{z-2}{-1} \Rightarrow \boxed{B} \).
page39
Đáp án:
\( d_1 \) có vector chỉ phương \( \vec{u}_1 = (1, 3, -5) \),
\( d_2 \) có vector chỉ phương \( \vec{u}_2 = (1, -1, -1) \).
Gọi \( A(2 + t_1, 4 + 3t_1, -3 - 5t_1) \in d_1 \),
\( B(-2 + t_2, -2 - t_2, -1 - t_2) \in d_2 \).
\( \vec{AB} = (-4 + t_2 - t_1, -6 - 3t_2 + 3t_1, 2 + t_2 + 5t_1). \)
\( \vec{AB} \perp d_1 \Leftrightarrow \vec{AB} \perp \vec{u}_1 \):
\( -4 + t_2 - t_1 - 18 - 3t_2 - 9t_1 - 10 + 5t_2 - 25t_1 = 0 \Leftrightarrow 32 + 3t_2 - 35t_1 = 0. \)
\( \vec{AB} \perp d_2 \Leftrightarrow \vec{AB} \perp \vec{u}_2 \):
\( -4 + t_2 - t_1 + 6 + t_2 + 3t_1 - 2 + t_2 - 5t_1 = 0 \Leftrightarrow 3t_2 - 3t_1 = 0. \)
\( \Leftrightarrow \begin{cases} 32 + 3t_2 - 35t_1 = 0 \\ 2t_2 - 3t_1 = 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} t_1 = -1 \\ t_2 = -1 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} A(1, 1, 2) \\ B(-3, -1, 0) \end{cases} \)
\( \vec{AB} = (-4, -2, -2) \parallel (2, 1, 1). \)
Một phương trình của đường thẳng \( AB \):
\( \frac{x-1}{2} = \frac{y-1}{1} = \frac{z-2}{1}. \)
page40
(Đề thi TNPT 2024, câu 46, mã 104)
Đáp án:
Mặt cầu \( (S) \) có bán kính nhỏ nhất khi đường kính của \( (S) \) là đoạn vuông góc chung của \( d_1 \) và \( d_2 \).
Theo kết quả bài trước, ta có đường vuông góc chung \( AB \) của \( d_1 \) và \( d_2 \):
\( A(1, 1, 2) \in d_1, \, B(-3, -1, 0) \in d_2 \).
Do đó, tâm của mặt cầu \( (S) \) là trung điểm của \( AB \): \( I(-1, 0, 1). \)
Phương trình của \( (S) \): \( (x+1)^2 + y^2 + (z-1)^2 = 6. \)
Vậy chọn: \( \boxed{C}. \)
page41